Nghĩa của từ "for all (the world) to see" trong tiếng Việt
"for all (the world) to see" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
for all (the world) to see
US /fɔr ɔl ðə wɜrld tə si/
UK /fɔr ɔl ðə wɜrld tə si/
Thành ngữ
cho cả thế giới thấy, công khai
in a very obvious way; publicly
Ví dụ:
•
She displayed her anger for all the world to see.
Cô ấy thể hiện sự tức giận của mình cho cả thế giới thấy.
•
He left the evidence lying on the table for all the world to see.
Anh ta để bằng chứng nằm trên bàn cho cả thế giới thấy.